TanroDictionary Sổ từ

pica

/ˈpaɪkə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có chữ to.danh từ

Ví dụ

  1. Please use a smaller pica for this magazine layout.

  2. small pica

    cỡ 10

  3. double pica

    cỡ 20

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép