Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc...danh từ
- Bộ phận, mảnh rời.danh từ
- Đơn vị, cái, chiếc, tấm cuộn (vải); thùng (rượu... ).danh từ
- Bức (tranh); bài (thơ); bản (nhạc); vở (kịch).danh từ
- Khẩu súng, khẩu pháo; nòng pháo.danh từ
- Quân cờ.danh từ
- Cái việc, lời, dịp...danh từ
- Đồng tiền.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She ate a delicious piece of cake.
-
Please move that piece of wood.
-
He bought a large piece of wine today.
-
She painted a beautiful piece of art.
-
The soldier cleaned his piece carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép