Nghĩa tiếng Việt
- Chim bồ câu.danh từ
- Người ngốc nghếch, người dễ bị lừa.danh từ
- Lừa, lừa gạt.động từ
Tiếng Nhật
- 鳩はとchim bồ câu
Ví dụ
-
The pigeon was important at work.
-
Do not let them pluck a pigeon.
-
He tried to pigeon my friends into buying it.
-
to pluck a pigeon
"vặt lông" một anh ngốc
-
to pigeon someone of a thing
lừa ai lấy vật gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép