TanroDictionary Sổ từ

pit

/pɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hồ.danh từ
  2. Hầm khai thác, nơi khai thác.danh từ
  3. Hầm bẫy, hố bẫy (thú rừng...).danh từ
  4. Cùng nghĩa với cockpit: Chỗ chọi gà, bãi chọi gàdanh từ
  5. Hố, hốc, ổ, lõm.danh từ
  6. Lỗ rò (bệnh đậu mùa).danh từ
  7. Chỗ ngồi hạng nhì; khán giả ở hạng nhì (trong rạp hát).danh từ
  8. Trạm tiếp xăng thay lốp (trong một cuộc đua ô tô).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They discussed the pit today.

  2. The workers entered the pit at dawn.

  3. They dug a deep pit for the wild animal.

  4. He sat in the pit and waited.

  5. I felt a sharp pain in the pit of my stomach.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép