Nghĩa tiếng Việt
- Hồ.danh từ
- Hầm khai thác, nơi khai thác.danh từ
- Hầm bẫy, hố bẫy (thú rừng...).danh từ
- Cùng nghĩa với cockpit: Chỗ chọi gà, bãi chọi gàdanh từ
- Hố, hốc, ổ, lõm.danh từ
- Lỗ rò (bệnh đậu mùa).danh từ
- Chỗ ngồi hạng nhì; khán giả ở hạng nhì (trong rạp hát).danh từ
- Trạm tiếp xăng thay lốp (trong một cuộc đua ô tô).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They discussed the pit today.
-
The workers entered the pit at dawn.
-
They dug a deep pit for the wild animal.
-
He sat in the pit and waited.
-
I felt a sharp pain in the pit of my stomach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép