Nghĩa tiếng Việt
- Hắc ín.danh từ
- Quét hắc ín, gắn bằng hắc ín.động từ
- Sự ném, sự liệng, sự tung, sự hất; sự lao xuống.danh từ
- Cách ném bóng (crickê).danh từ
- Sự lao lên lao xuống, sự chồm lên chồm xuống (của con tàu trong cơn bão).danh từ
- Độ cao bay vọt lên (của chim ưng để lấy đà nhào xuống vồ mồi).danh từ
- Độ cao (của giọng... ).danh từ
- Mức độ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Black pitch covered the road.
-
They pitched the roof with thick tar.
-
The ball fell in a headlong pitch from the rock.
-
His pitch spun away from the bat.
-
The boat began to pitch in the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép