TanroDictionary Sổ từ

pitch

/pɪtʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hắc ín.danh từ
  2. Quét hắc ín, gắn bằng hắc ín.động từ
  3. Sự ném, sự liệng, sự tung, sự hất; sự lao xuống.danh từ
  4. Cách ném bóng (crickê).danh từ
  5. Sự lao lên lao xuống, sự chồm lên chồm xuống (của con tàu trong cơn bão).danh từ
  6. Độ cao bay vọt lên (của chim ưng để lấy đà nhào xuống vồ mồi).danh từ
  7. Độ cao (của giọng... ).danh từ
  8. Mức độ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Black pitch covered the road.

  2. They pitched the roof with thick tar.

  3. The ball fell in a headlong pitch from the rock.

  4. His pitch spun away from the bat.

  5. The boat began to pitch in the storm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép