TanroDictionary Sổ từ

plank

/plæŋk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm ván (thường là loại dài, bề dày từ 5 cm đến 15 cm, bề ngang từ 23 cm trở lên).danh từ
  2. Mục (một cương lĩnh).danh từ
  3. Lát ván (sàn... ).động từ
  4. ((thường) + down) đặt mạnh xuống, trả ngay.động từ
  5. Nướng (cá, thịt... ) bằng cặp chả.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He carried a long plank across the yard.

  2. One plank of the plan was missing.

  3. They planked the floor with pine boards.

  4. They will plank down the money for the new project.

  5. We planked the fish for dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép