Nghĩa tiếng Việt
- Tấm ván (thường là loại dài, bề dày từ 5 cm đến 15 cm, bề ngang từ 23 cm trở lên).danh từ
- Mục (một cương lĩnh).danh từ
- Lát ván (sàn... ).động từ
- ((thường) + down) đặt mạnh xuống, trả ngay.động từ
- Nướng (cá, thịt... ) bằng cặp chả.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He carried a long plank across the yard.
-
One plank of the plan was missing.
-
They planked the floor with pine boards.
-
They will plank down the money for the new project.
-
We planked the fish for dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép