Nghĩa tiếng Việt
- (thực vật học) Sinh vật có khả năng tạo cho mình chất dinh dưỡng từ những hợp chất vô cơ đơn giản và xây dựng thành những phần tử phức tạp nhờ có quá trình quang hợpdanh từ
- (đếm được) nhà máy.danh từ
- (ngoại động từ, nội động từ) trồngđộng từ
- (ngoại động từ) cắmđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Every green plant needs water and sunlight.
-
This large plant produces thousands of cars every year.
-
You should plant some flowers in the garden.
-
Please plant the flag at the top of the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép