TanroDictionary Sổ từ

pleb

/pleb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , ((viết tắt) của plebeian) người bình dân, người thuộc tầng lớp nghèo.danh từ

Ví dụ

  1. The pleb appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép