TanroDictionary Sổ từ

plug

/plʌɡ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nút (chậu sứ rửa mặt, bể nước... ).danh từ
  2. Chốt.danh từ
  3. Cái phích.danh từ
  4. Đầu ống, đầu vòi (để bắt vòi nước vào lấy nước).danh từ
  5. Bu-gi.danh từ
  6. Đá nút (đá phun trào bít kín miệng núi lửa).danh từ
  7. Bánh thuốc lá, thuốc lá bánh; miếng thuốc lá nhai (cắt ở bánh thuốc lá).danh từ
  8. Cú đấm, cú thoi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sink needs a new plug.

  2. He checked the plug before using it.

  3. I need to buy a new three-pin plug.

  4. Attach the hose to the plug here.

  5. The mechanic replaced the old plug.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép