Nghĩa tiếng Việt
- Nút (chậu sứ rửa mặt, bể nước... ).danh từ
- Chốt.danh từ
- Cái phích.danh từ
- Đầu ống, đầu vòi (để bắt vòi nước vào lấy nước).danh từ
- Bu-gi.danh từ
- Đá nút (đá phun trào bít kín miệng núi lửa).danh từ
- Bánh thuốc lá, thuốc lá bánh; miếng thuốc lá nhai (cắt ở bánh thuốc lá).danh từ
- Cú đấm, cú thoi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sink needs a new plug.
-
He checked the plug before using it.
-
I need to buy a new three-pin plug.
-
Attach the hose to the plug here.
-
The mechanic replaced the old plug.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép