Nghĩa tiếng Việt
- Ở số nhiều, (thuộc) số nhiều.tính từ
- Nhiều.tính từ
- Số nhiều, dạng số nhiều (của một danh từ... ).danh từ
- Từ ở số nhiều.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This is a plural noun in English grammar.
-
English has a plural ending here.
-
Please write the words in the plural form.
-
“Cats” is the plural of “cat”.
-
a plural noun
danh từ số nhiều
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép