TanroDictionary Sổ từ

plus

/pluː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cộng: (về toán học) sự đọc của dấu +E

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Plus means addition in math.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép