TanroDictionary Sổ từ

pock

/ˈpɑːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nốt đậu mùa.danh từ
  2. Vết rỗ.danh từ

Ví dụ

  1. A small pock marked his cheek.

  2. Small pock marks appeared on his face.

  3. He was a strange-looking man, olived-skinned face marked with the scars and pocks from unknown battles

    ông ấy nhìn có vẻ lạ, khuôn mặt màu oliu đầy những vết sẹo và rỗ từ những trận chiến không được biết rõ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép