Nghĩa tiếng Việt
- Túi (quần áo).danh từ
- Bao (75 kg).danh từ
- Tiền, túi tiền.danh từ
- Túi hứng bi (cạnh bàn bi-a).danh từ
- Túi quặng, túi khí độc.danh từ
- Lỗ hổng không khí ((cũng) air pocket).danh từ
- Ổ chiến đấu.danh từ
- Ngõ cụt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Put your keys inside your jacket pocket.
-
They sold a large pocket of hops today.
-
He made a lot of money in his pocket.
-
The ball rolled into the pocket.
-
The miners found a pocket of gas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép