TanroDictionary Sổ từ

pocket

/ˈpɒkɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túi (quần áo).danh từ
  2. Bao (75 kg).danh từ
  3. Tiền, túi tiền.danh từ
  4. Túi hứng bi (cạnh bàn bi-a).danh từ
  5. Túi quặng, túi khí độc.danh từ
  6. Lỗ hổng không khí ((cũng) air pocket).danh từ
  7. Ổ chiến đấu.danh từ
  8. Ngõ cụt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Put your keys inside your jacket pocket.

  2. They sold a large pocket of hops today.

  3. He made a lot of money in his pocket.

  4. The ball rolled into the pocket.

  5. The miners found a pocket of gas.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép