TanroDictionary Sổ từ

poison

/ˈpɔɪzn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất độc, thuốc độc.danh từ
  2. Thuyết độc hại, thuyết đầu độc.danh từ
  3. Bỏ thuốc độc, tẩm thuốc độc.động từ
  4. Làm hư bằng chất độc hại.động từ
  5. Đầu độc, làm hư hỏng; phá, phá hoại (niềm vui, hạnh phúc của ai... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The snake's bite contains a deadly poison.

  2. The poison appeared in the report.

  3. They poison the data carefully.

  4. slow poison

    chất dùng nhiều có hại

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép