TanroDictionary Sổ từ

poll

/pəʊl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bầu cử; nơi bầu cử.danh từ
  2. Số phiếu bầu, số người bỏ phiếu.danh từ
  3. Sự kiếm số cử tri.danh từ
  4. Cuộc thăm dò ý kiến (của nhân dân về vấn đề gì).danh từ
  5. ; (đùa cợt) cái đầu.danh từ
  6. Thu phiếu bầu của.động từ
  7. Thu được (bao nhiêu phiếu bầu) (ứng cử viên).động từ
  8. Bỏ (phiếu).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She won the school poll easily.

  2. The heavy poll showed that people were happy.

  3. The poll showed strong support for tea.

  4. A poll found many readers liked the story.

  5. She joked about his curly poll in the mirror.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép