Nghĩa tiếng Việt
- Sự bầu cử; nơi bầu cử.danh từ
- Số phiếu bầu, số người bỏ phiếu.danh từ
- Sự kiếm số cử tri.danh từ
- Cuộc thăm dò ý kiến (của nhân dân về vấn đề gì).danh từ
- ; (đùa cợt) cái đầu.danh từ
- Thu phiếu bầu của.động từ
- Thu được (bao nhiêu phiếu bầu) (ứng cử viên).động từ
- Bỏ (phiếu).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She won the school poll easily.
-
The heavy poll showed that people were happy.
-
The poll showed strong support for tea.
-
A poll found many readers liked the story.
-
She joked about his curly poll in the mirror.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép