Nghĩa tiếng Việt
- Mùi hôi.danh từ
- hôi, bốc mùi hôi.động từ
Ví dụ
-
There was a pong from the kitchen bin.
-
The socks pong after the long run.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pɒŋ/
There was a pong from the kitchen bin.
The socks pong after the long run.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép