TanroDictionary Sổ từ

post

/pəʊst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cột trụ.danh từ
  2. Vỉa cát kết dày.danh từ
  3. Cột than chống (để lại không khai thác để chống mỏ).danh từ
  4. Dán (yết thị, thông báo...).động từ
  5. Thông báo (việc gì, cho ai...) bằng thông cáo.động từ
  6. Dán yết thị lên, dán thông cáo lên (tường).động từ
  7. Yết tên (học sinh thi hỏng...).động từ
  8. Công bố tên (tàu bị mất tích, tàu về chậm...).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A wooden post holds up the garden fence.

  2. The road crossed a long post of sandstone.

  3. The miner left a post to support the roof.

  4. Please post the notice on the board.

  5. They will post the results this afternoon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép