Nghĩa tiếng Việt
- Cột trụ.danh từ
- Vỉa cát kết dày.danh từ
- Cột than chống (để lại không khai thác để chống mỏ).danh từ
- Dán (yết thị, thông báo...).động từ
- Thông báo (việc gì, cho ai...) bằng thông cáo.động từ
- Dán yết thị lên, dán thông cáo lên (tường).động từ
- Yết tên (học sinh thi hỏng...).động từ
- Công bố tên (tàu bị mất tích, tàu về chậm...).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A wooden post holds up the garden fence.
-
The road crossed a long post of sandstone.
-
The miner left a post to support the roof.
-
Please post the notice on the board.
-
They will post the results this afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép