Nghĩa tiếng Việt
- Làm qua loa, làm tắc trách, làm được chăng hay chớ, làm không ra đầu ra đuôi; làm thất thường (công việc gì).động từ
- Đi lang thang, đi vơ vẩn, la cà đà đẫn.động từ
- Lãng phí.động từ
- Thợ gốm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He pottered at the repairs all afternoon.
-
We pottered around the market after lunch.
-
He likes to potter away his time.
-
A potter shaped the cup by hand.
-
to potter away one's time
lãng phí thời giờ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép