TanroDictionary Sổ từ

potter

/ˈpɒtə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm qua loa, làm tắc trách, làm được chăng hay chớ, làm không ra đầu ra đuôi; làm thất thường (công việc gì).động từ
  2. Đi lang thang, đi vơ vẩn, la cà đà đẫn.động từ
  3. Lãng phí.động từ
  4. Thợ gốm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He pottered at the repairs all afternoon.

  2. We pottered around the market after lunch.

  3. He likes to potter away his time.

  4. A potter shaped the cup by hand.

  5. to potter away one's time

    lãng phí thời giờ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép