TanroDictionary Sổ từ

pouch

/paʊtʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túi nhỏ.danh từ
  2. Túi đạn (bằng da).danh từ
  3. Túi (thú có túi).danh từ
  4. Khoang túi; vỏ quả.danh từ
  5. Túi tiền, hầu bao.danh từ
  6. Cho vào túi, bỏ túi.động từ
  7. Đãi tiền diêm thuốc, cho tiền.động từ
  8. Làm (một bộ phận của áo) thõng xuống như túi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She kept coins in a small pouch.

  2. He carried bullets in a leather pouch.

  3. The baby animal rested in its pouch.

  4. Each fruit had a soft pouch inside.

  5. He carried his money in a pouch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép