TanroDictionary Sổ từ

pound

/ˈpɑʊnd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Pao (khoảng 450 gam).danh từ
  2. Đồng bảng Anh.danh từ
  3. Penny_wise.danh từ
  4. Kiểm tra trọng lượng tiền đồng theo trọng lượng đồng bảng Anh.động từ
  5. Bãi rào nhốt súc vật lạc.danh từ
  6. Nơi giữ súc vật tịch biên; nơi giữ hàng hoá tịch biên.danh từ
  7. Bãi rào nuôi súc vật.danh từ
  8. Nơi giam cầm, trại giam.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The package weighed nearly a pound.

  2. That old coin is worth one pound.

  3. They watched every pound they spent.

  4. They pound the coin for its metal value.

  5. The stray dog was taken to the pound.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép