Nghĩa tiếng Việt
- Bản trích yếu, bảng tóm tắt.danh từ
- Làm bản trích yếu, làm bản tóm tắt.động từ
Ví dụ
-
She read the precis before the meeting.
-
Please precis the report in one page.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép