TanroDictionary Sổ từ

present

/ˈpreznt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mặt, hiện diện.tính từ
  2. Hiện nay, hiện tại, hiện thời, nay, này.tính từ
  3. Sẵn sàng, sẵn sàng giúp đỡ.tính từ
  4. Hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay, lúc này, bây giờ.danh từ
  5. ; (đùa cợt) tài liệu này, tư liệu này.danh từ
  6. Thời hiện tại.danh từ
  7. Quà biếu, đồ tặng, tặng phẩm.danh từ
  8. Tư thế giơ súng ngắm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His present at the party was very thoughtful.

  2. The present boundaries are clearly marked on the map.

  3. She is currently learning the present tense in class.

  4. He was a very present help during my difficult time.

  5. At present, I am looking for a new job.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép