Nghĩa tiếng Việt
- Có mặt, hiện diện.tính từ
- Hiện nay, hiện tại, hiện thời, nay, này.tính từ
- Sẵn sàng, sẵn sàng giúp đỡ.tính từ
- Hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay, lúc này, bây giờ.danh từ
- ; (đùa cợt) tài liệu này, tư liệu này.danh từ
- Thời hiện tại.danh từ
- Quà biếu, đồ tặng, tặng phẩm.danh từ
- Tư thế giơ súng ngắm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His present at the party was very thoughtful.
-
The present boundaries are clearly marked on the map.
-
She is currently learning the present tense in class.
-
He was a very present help during my difficult time.
-
At present, I am looking for a new job.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép