TanroDictionary Sổ từ

prim

/prɪm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lên mặt đạo đức, ra vẻ đứng đắn, ra vẻ nghiêm nghị; ra vẻ đoan trang, ra vẻ tiết hạnh (đàn bà).tính từ
  2. Lên mặt đạo đức, ra vẻ đứng đắn, ra vẻ nghiêm nghị; ra vẻ đoan trang, ra vẻ tiết hạnh.động từ

Ví dụ

  1. She wore a prim dress to the party.

  2. She tried to prim her face before the formal dinner.

  3. to prim one's face

    lấy vẻ mặt nghiêm nghị

  4. to prim one's lips

    mím môi ra vẻ nghiêm nghị

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép