Nghĩa tiếng Việt
- Lên mặt đạo đức, ra vẻ đứng đắn, ra vẻ nghiêm nghị; ra vẻ đoan trang, ra vẻ tiết hạnh (đàn bà).tính từ
- Lên mặt đạo đức, ra vẻ đứng đắn, ra vẻ nghiêm nghị; ra vẻ đoan trang, ra vẻ tiết hạnh.động từ
Ví dụ
-
She wore a prim dress to the party.
-
She tried to prim her face before the formal dinner.
-
to prim one's face
lấy vẻ mặt nghiêm nghị
-
to prim one's lips
mím môi ra vẻ nghiêm nghị
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép