Nghĩa tiếng Việt
- Đầu tiên.tính từ
- Chủ yếu, quan trọng nhất, hàng đầu.tính từ
- Tốt nhất, loại nhất; ưu tú, xuất sắc, hoàn hảo.tính từ
- Gốc, (thuộc) căn nguyên.tính từ
- Thời kỳ đầu tiên, buổi sơ khai.danh từ
- Thời kỳ đẹp nhất, thời kỳ rực rỡ nhất, giai đoạn phát triển đầy đủ nhất.danh từ
- Buổi lễ đầu tiên (lúc 6 giờ sáng).danh từ
- Gốc đơn nguyên tố.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The prime cause of the fire was a short circuit.
-
Safety is of prime importance for all workers here.
-
They served us some high quality prime beef tonight.
-
We must consider the prime cost before starting production.
-
Winter is often considered the prime time for skiing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép