Nghĩa tiếng Việt
- Hoàng tử; hoàng thân; ông hoàng.danh từ
- Tay cự phách, chúa trùm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A prince helped the team.
-
He is a prince of business in this city.
-
a prince of business
tay áp phe loại chúa trùm
-
the prince of poets
tay cự phách trong trong thơ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép