TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ prince – Hoàng tử; hoàng thân; ông hoàng; Tay cự phách, chúa trùm

prince

/prɪns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoàng tử; hoàng thân; ông hoàng.danh từ
  2. Tay cự phách, chúa trùm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A prince helped the team.

  2. He is a prince of business in this city.

  3. a prince of business

    tay áp phe loại chúa trùm

  4. the prince of poets

    tay cự phách trong trong thơ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép