TanroDictionary Sổ từ

prop

/ˈprɑːp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (từ lóng), (viết tắt) của proposition, mệnh đề.danh từ
  2. (từ lóng) (viết tắt) của propeller.danh từ
  3. , (từ lóng), (viết tắt) của property, đồ dùng sân khấu (trang trí, phục trang, dàn cảnh... ).danh từ
  4. Cái chống, nạng chống.danh từ
  5. Người chống đỡ, người đứng mũi chịu sào; cột trụ.danh từ
  6. Cẳng chân.danh từ
  7. Chống, chống đỡ; đỡ lên, đỡ dựng lên.động từ
  8. (nghĩa bóng) làm chỗ dựa cho, chống đỡ cho, đứng mũi chịu sào cho, làm cột trụ cho (một tổ chức, một gia đình... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The prop was useful in class.

  2. A wooden prop held the broken shelf up.

  3. He was the main prop of the entire team.

  4. He hurt his prop during the long run.

  5. You should prop a ladder against the wall carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép