Nghĩa tiếng Việt
- (từ lóng), (viết tắt) của proposition, mệnh đề.danh từ
- (từ lóng) (viết tắt) của propeller.danh từ
- , (từ lóng), (viết tắt) của property, đồ dùng sân khấu (trang trí, phục trang, dàn cảnh... ).danh từ
- Cái chống, nạng chống.danh từ
- Người chống đỡ, người đứng mũi chịu sào; cột trụ.danh từ
- Cẳng chân.danh từ
- Chống, chống đỡ; đỡ lên, đỡ dựng lên.động từ
- (nghĩa bóng) làm chỗ dựa cho, chống đỡ cho, đứng mũi chịu sào cho, làm cột trụ cho (một tổ chức, một gia đình... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The prop was useful in class.
-
A wooden prop held the broken shelf up.
-
He was the main prop of the entire team.
-
He hurt his prop during the long run.
-
You should prop a ladder against the wall carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép