Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh, toàn cảnh, viễn cảnh.danh từ
- Viễn tượng.danh từ
- Hy vọng ở tương lai, triển vọng tương lai, tiền đồ.danh từ
- Khách hàng tương lai.danh từ
- Nơi hy vọng có quặng.danh từ
- Mẫu quặng chưa rõ giá trị.danh từ
- Điều tra, thăm dò (để tìm quặng... ); khai thác thử (mỏ).động từ
- (+ for) tìm kiếm.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The prospect of a new job is exciting.
-
The new job offers a great prospect for her.
-
There is little prospect of success in this plan.
-
She spoke with a new prospect yesterday.
-
They searched the prospect for copper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép