TanroDictionary Sổ từ

prospect

/ˈprɒspekt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảnh, toàn cảnh, viễn cảnh.danh từ
  2. Viễn tượng.danh từ
  3. Hy vọng ở tương lai, triển vọng tương lai, tiền đồ.danh từ
  4. Khách hàng tương lai.danh từ
  5. Nơi hy vọng có quặng.danh từ
  6. Mẫu quặng chưa rõ giá trị.danh từ
  7. Điều tra, thăm dò (để tìm quặng... ); khai thác thử (mỏ).động từ
  8. (+ for) tìm kiếm.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The prospect of a new job is exciting.

  2. The new job offers a great prospect for her.

  3. There is little prospect of success in this plan.

  4. She spoke with a new prospect yesterday.

  5. They searched the prospect for copper.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép