Nghĩa tiếng Việt
- Thịnh vượng, phồn vinh, thành công.động từ
- Làm thịnh vượng, làm phát đạt, làm phồn vinh, làm thành công.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Small businesses often prosper in this local area.
-
Good schools can prosper a neighborhood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép