TanroDictionary Sổ từ

prosper

/ˈprɒspə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thịnh vượng, phồn vinh, thành công.động từ
  2. Làm thịnh vượng, làm phát đạt, làm phồn vinh, làm thành công.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Small businesses often prosper in this local area.

  2. Good schools can prosper a neighborhood.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép