TanroDictionary Sổ từ

proverb

/ˈprɒvɜːb/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tục ngữ, cách ngôn.danh từ
  2. Điều ai cũng biết; người ai cũng biết.danh từ
  3. Trò chơi tục ngữ.danh từ
  4. Sách cách ngôn (trong kinh Cựu ước).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That proverb still sounds true today.

  2. That old proverb is still true today.

  3. We played a proverb game after dinner.

  4. She read a proverb from the old book.

  5. he is avaricious to a proverb

    ai cũng biết nó là thằng cha hám lợi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép