Nghĩa tiếng Việt
- Chuẩn bị đầy đủ, dự phòng.động từ
- Cung cấp, chu cấp; lo cái ăn, cái mặc cho.động từ
- Lo liệu cho.động từ
- Cung cấp, kiếm cho.động từ
- Quy định.động từ
- ; (tôn giáo) (+ to) Chỉ định, bổ nhiệm (ai vào một thánh chức có lộc).động từ
Tiếng Nhật
- 設けるもうけるchuẩn bị, cung cấp
- 備え付けるそなえつけるtrang bị, lắp đặt
- 備えるそなえるtrang bị, lắp đặt
- 与えるあたえるcho, ban tặng, trao
- 定めるさだめるquyết định, xác định
Ví dụ
-
Please provide assistance to the new students.
-
We provide water and snacks for guests.
-
He works hard to provide for a large family.
-
Can you provide me with some extra information?
-
The law will provide that all citizens have rights.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép