TanroDictionary Sổ từ

provide

/prəˈvaɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuẩn bị đầy đủ, dự phòng.động từ
  2. Cung cấp, chu cấp; lo cái ăn, cái mặc cho.động từ
  3. Lo liệu cho.động từ
  4. Cung cấp, kiếm cho.động từ
  5. Quy định.động từ
  6. ; (tôn giáo) (+ to) Chỉ định, bổ nhiệm (ai vào một thánh chức có lộc).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please provide assistance to the new students.

  2. We provide water and snacks for guests.

  3. He works hard to provide for a large family.

  4. Can you provide me with some extra information?

  5. The law will provide that all citizens have rights.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép