Nghĩa tiếng Việt
- Thành viên của nhóm quá khích trong Quân đội cộng hoà Ailen (đấu tranh cho sự thống nhất của Ailen).danh từ
Ví dụ
-
The provo group pushed for urgent change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép