TanroDictionary Sổ từ

provo

/ˈprəʊvəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành viên của nhóm quá khích trong Quân đội cộng hoà Ailen (đấu tranh cho sự thống nhất của Ailen).danh từ

Ví dụ

  1. The provo group pushed for urgent change.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép