Nghĩa tiếng Việt
- Mũi tàu, mũi thuyền.danh từ
- Anh dũng, dũng cảm, can đảm.tính từ
Tiếng Nhật
- 船首せんしゅmũi thuyền
Ví dụ
-
The prow cut through the calm water.
-
The prow soldier stood at the front.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép