Nghĩa tiếng Việt
- Bài thánh ca, bài thánh thi (nhất là của Kinh Cựu ước).danh từ
- sách thánh ca, sách thánh thi.danh từ
- ca tụng bằng thánh ca, ca tụng bằng thánh thi.động từ
Tiếng Nhật
- 賛美歌さんびかthánh ca
Ví dụ
-
She sang a psalm with a clear voice.
-
He opened the psalm and found comfort.
-
They psalm the old words with calm voices.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép