TanroDictionary Sổ từ

psalm

/sɑːm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài thánh ca, bài thánh thi (nhất là của Kinh Cựu ước).danh từ
  2. sách thánh ca, sách thánh thi.danh từ
  3. ca tụng bằng thánh ca, ca tụng bằng thánh thi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She sang a psalm with a clear voice.

  2. He opened the psalm and found comfort.

  3. They psalm the old words with calm voices.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép