TanroDictionary Sổ từ

pud

/pʊd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cánh tay (em bé).danh từ
  2. Chân trước (một số động vật).danh từ

Ví dụ

  1. The baby waved one pud in the air.

  2. The dog's pud scratched at the floor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép