Nghĩa tiếng Việt
- Cánh tay (em bé).danh từ
- Chân trước (một số động vật).danh từ
Ví dụ
-
The baby waved one pud in the air.
-
The dog's pud scratched at the floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép