Nghĩa tiếng Việt
- Phạt, trừng phạt, trừng trị.động từ
- Cho (đối phương) ăn đòn nặng (đánh quyền Anh); làm nhoài, làm kiệt sức (đối thủ) (trong cuộc chạy đua... ).động từ
- Ăn nhiều, ăn lấy ăn để (thức ăn).động từ
- , (thông tục) hành hạ, ngược đãi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Teachers should punish cheating fairly.
-
The runner was punished by the long hill.
-
He punished the cake after lunch.
-
They punish the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép