Nghĩa tiếng Việt
- Chó con.danh từ
- Gã thanh niên huênh hoang rỗng tuếch; anh chàng hợm mình xấc xược.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The puppy slept beside the warm fire.
-
That puppy bragged about everything he owned.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép