Nghĩa tiếng Việt
- Cú đánh nhẹ (quả bóng) vào lỗ đánh gôn.danh từ
- Đánh nhẹ (quả bóng) vào lỗ (đánh gôn).động từ
Ví dụ
-
He made a short putt on the final hole.
-
She putted the ball gently into the cup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép