TanroDictionary Sổ từ

putt

/pʌt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cú đánh nhẹ (quả bóng) vào lỗ đánh gôn.danh từ
  2. Đánh nhẹ (quả bóng) vào lỗ (đánh gôn).động từ

Ví dụ

  1. He made a short putt on the final hole.

  2. She putted the ball gently into the cup.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép