Nghĩa tiếng Việt
- Góc tư galông, lít Anh (bằng 1,135 lít).danh từ
- Chai lít Anh, bình một lít Anh.danh từ
- Thế các (một thể đánh gươm).danh từ
- Bộ bốn cây liên tiếp.danh từ
Ví dụ
-
He bought a quart of milk.
-
The quart sat on the shelf.
-
He practiced quart and tierce for hours.
-
She held a quart in her hand.
-
to practises quart and tierce
tập đánh gươn, tập đánh kiếm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép