Nghĩa tiếng Việt
- Viên thuốc lá, miếng thuốc lá (để nhai).danh từ
- (số nhiều không đổi) đồng bảng Anh.danh từ
Ví dụ
-
The quid was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkwɪd/
The quid was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép