TanroDictionary Sổ từ

rác

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những vật vụn vặt và nhơ bẩn vương vãi trong nhà, ngoài sân, ngoài đường như rơm rạ, giấy vụn, giẻ rách.danh từ
  2. Nhơ bẩn.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Quét cho sạch rác.

  2. Coi người như rác

    Khinh người quá.

  3. Tiêu tiền như rác

    Tiêu pha quá phung phí.

  4. Vứt bã mía rác cả nhà.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép