ra
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Viện Hàn lâm hoàng gia; Viện sự Viện Hàn lâm hoàng gia.
- danh từ Pháo binh hoàng gia.
Ví dụ
- The ra appeared in the report.
- They discussed the ra today.
Ra đồng, ra chợ, ra tỉnh, ra cửa
Ra kiểu (mẫu) cho thợ làm.
Cây ra hoa, cây ra quả
Ra mồ hôi.
Đề (thi) này ai ra?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép