TanroDictionary Sổ từ

racket

/ˈrækɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Racquet.danh từ
  2. Tiếng ồn ào; cảnh om sòm huyên náo.danh từ
  3. Cảnh ăn chơi nhộn nhịp, cảnh ăn chơi phóng đãng, lối sống trác táng.danh từ
  4. Mưu mô; mánh lới, thủ đoạn làm tiền.danh từ
  5. Cơn thử thách.danh từ
  6. Làm ồn; đi lại ồn ào.động từ
  7. Chơi bời phóng đãng; sống trác táng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the racket on the desk.

  2. The neighbors made a huge racket last night.

  3. They were warned about the center of racket.

  4. He had to stand the racket from the kids.

  5. He learned to racket the tool.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép