Nghĩa tiếng Việt
- Đường sắt, đường xe lửa.danh từ
- Gửi (hàng hoá) bằng xe lửa; chuyên chở (hàng hoá) bằng xe lửa.động từ
- Xây dựng đường sắt.động từ
- Thúc đẩy; làm cho tiến hành khẩn trương (công việc).động từ
- Kết tội vội vàng (không đủ chứng cớ); kết tội sai, bỏ tù sai.động từ
- Đi du lịch bằng xe lửa.động từ
- Làm việc cho một công ty đường sắt; làm nhân viên đường sắt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The railroad crossed the valley quickly.
-
They railroad the boxes to the coast.
-
Workers railroaded through the mountains.
-
We railroaded the report before lunch.
-
The court did not railroad the suspect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép