TanroDictionary Sổ từ

rapid

/ˈræpɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ.tính từ
  2. Đứng (dốc).tính từ
  3. Thác ghềnh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There was a rapid decline in his health.

  2. The hikers climbed up a very rapid slope.

  3. The river turned into a rapid below.

  4. a rapid decline in health

    sự giảm sút sức khoẻ nhanh chóng

  5. a rapid river

    con sông chảy xiết

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép