Nghĩa tiếng Việt
- Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ.tính từ
- Đứng (dốc).tính từ
- Thác ghềnh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There was a rapid decline in his health.
-
The hikers climbed up a very rapid slope.
-
The river turned into a rapid below.
-
a rapid decline in health
sự giảm sút sức khoẻ nhanh chóng
-
a rapid river
con sông chảy xiết
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép