TanroDictionary Sổ từ

rational

/ˈræʃnəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lý trí, dựa trên lý trí.tính từ
  2. Có lý, phải lẽ; vừa phải, có chừng mực.tính từ
  3. Hữu tỷ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is a very rational being.

  2. Can you give me a rational explanation?

  3. Simplify this rational algebraic fraction now.

  4. a rational being

    một sinh vật có lý trí

  5. to be quite rational

    hoàn toàn có lý trí; có đầy đủ lý trí

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép