TanroDictionary Sổ từ

read

/riːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đọc.động từ
  2. Học, nghiên cứu.động từ
  3. Xem đoán: Suy ra điều chưa xảy rađộng từ
  4. Ghi (số điện, nước tiêu thụ...).động từ
  5. Chỉ.động từ
  6. Hiểu, cho là.động từ
  7. Biết được (nhờ đọc sách báo...).động từ
  8. Viết, ghi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please read this book before our next meeting.

  2. She wants to read law at a top university.

  3. The fortune teller tried to read my hand.

  4. Please read the meter before noon.

  5. The speedometer reads seventy kilometers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép