Nghĩa tiếng Việt
- Đọc.động từ
- Học, nghiên cứu.động từ
- Xem đoán: Suy ra điều chưa xảy rađộng từ
- Ghi (số điện, nước tiêu thụ...).động từ
- Chỉ.động từ
- Hiểu, cho là.động từ
- Biết được (nhờ đọc sách báo...).động từ
- Viết, ghi.động từ
Tiếng Nhật
- 読むよむđọc
Ví dụ
-
Please read this book before our next meeting.
-
She wants to read law at a top university.
-
The fortune teller tried to read my hand.
-
Please read the meter before noon.
-
The speedometer reads seventy kilometers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép