TanroDictionary Sổ từ

reading

/ˈredɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đọc, sự xem (sách, báo... ).danh từ
  2. Sự hiểu biết nhiều, sự uyên bác.danh từ
  3. Phiên họp để thông qua (một dự án tại hai viện ở Anh trước khi được nhà vua phê chuẩn).danh từ
  4. Buổi đọc truyện; những đoạn truyện đọc trong buổi đọc truyện.danh từ
  5. Sách đọc (tiểu thuyết, truyện, truyện ngắn, tập thơ...).danh từ
  6. Sự đoán; cách giải thích; ý kiến.danh từ
  7. Cách diễn xuất, cách đóng (vai... ); cách lột tả (lời văn của một nhân vật).danh từ
  8. Số ghi (trên đồng hồ điện...).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She spent the whole afternoon fond of reading books.

  2. He is a man of vast reading and knowledge.

  3. The bill passed its first reading in parliament.

  4. I enjoyed the reading from Dickens last night.

  5. She finished a good deal of reading this week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép