Nghĩa tiếng Việt
- Nhận, lĩnh, thu.động từ
- Tiếp, tiếp đón, tiếp đãi.động từ
- Kết nạp (ai vào một tổ chức), tiếp thu, tiếp nhận (một đề nghị... ).động từ
- Chứa chấp (đồ gian).động từ
- Chứa đựng.động từ
- Đỡ, chịu, bị; được.động từ
- Tin, công nhận là đúng.động từ
- Đón (một đường bóng, một quả bóng phát đi).động từ
Tiếng Nhật
- 受けるうけるnhận, được
- 受け取るうけとるnhận, nhận lấy
- 貰うもらうnhận, lấy
- 受け入れるうけいれるchấp nhận, tiếp nhận, đồng ý
- 迎えるむかえるđón, tiếp đón, chào đón
Ví dụ
-
Did you receive the news about the party?
-
They will receive guests at the hotel tonight.
-
The club decided to receive him into the party.
-
The shop should not receive stolen goods from anyone.
-
This lake can receive the overflow from the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép