Nghĩa tiếng Việt
- Phản chiếu, phản xạ, dội lại.động từ
- Phản ánh.động từ
- Mang lại (hành động, kết quả... ).động từ
- Phản xạ; nhân chiếu.động từ
- Gấp lại, gập lại; lật.động từ
- Phản tỉnh.động từ
- Suy nghĩ, ngẫm nghĩ.động từ
- Làm hại lây, làm xấu lây, làm mang tiếng, làm mất uy tín.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The mirror will reflect your face.
-
Their actions reflect their thoughts about the new plan.
-
His actions reflect his true character.
-
The lake reflects the bright moon.
-
Please reflect the edge of the paper carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép