Nghĩa tiếng Việt
- Sự lưu ý, sự chú ý.danh từ
- Sự nhận xét; lời phê bình, lời bình luận.danh từ
- Thấy, chú ý, lưu ý, để ý đến.động từ
- Làm chú ý, làm lưu ý.động từ
- Nhận xét, phê bình, bình luận.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His sudden success was worthy of remark.
-
She made no remark about his messy room.
-
I remarked the missing key on the table.
-
The bright sign will remark the shop.
-
They will remark on the new design.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép