TanroDictionary Sổ từ

remark

/rɪˈmɑːk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lưu ý, sự chú ý.danh từ
  2. Sự nhận xét; lời phê bình, lời bình luận.danh từ
  3. Thấy, chú ý, lưu ý, để ý đến.động từ
  4. Làm chú ý, làm lưu ý.động từ
  5. Nhận xét, phê bình, bình luận.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His sudden success was worthy of remark.

  2. She made no remark about his messy room.

  3. I remarked the missing key on the table.

  4. The bright sign will remark the shop.

  5. They will remark on the new design.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép